Dịch nghĩa:

Năm nay có bao nhiêu học sinh được nhận vào trường đó?

Hán tự:

Kim bây giờ
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Nhập vào; chèn
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Nhân người