Dịch nghĩa:
今までベートーベンの「第九」を聞いたことあるかい?
Bạn đã từng nghe "Cửu" của Beethoven chưa?
Từ vựng:
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
第
Đệ
số; nơi ở
九
Cửu
chín
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe