Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
はそうじゃなくても
将来
しょうらい
はいい
夫
おっと
になるよ。
Bây giờ dù sao đi nữa, anh ấy sẽ trở thành một người chồng tốt trong tương lai.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
夫
おっと
chồng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
夫
Phu
chồng; đàn ông