Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人類
じんるい
は
戦争
せんそう
を
終
お
わらせないと
戦争
せんそう
は
人類
じんるい
の
存在
そんざい
を
終
お
わらせる。
Nếu loài người không chấm dứt chiến tranh, chiến tranh sẽ chấm dứt sự tồn tại của loài người.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
人類
じんるい
nhân loại
戦争
せんそう
chiến tranh
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
Hán tự:
人
Nhân
người
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
終
Chung
kết thúc
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở