Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人類
じんるい
が
月
つき
旅行
りょこう
できるのも、
遠
とお
い
先
さき
の
事
こと
ではあるまい。
Không phải xa xôi lắm, loài người sẽ có thể du hành đến mặt trăng.
Ngữ pháp:
~まい (〜mai)
Diễn tả một suy đoán hoặc quyết định tiêu cực; 'có lẽ không' hoặc 'tôi sẽ không'.
JLPT N2
Từ vựng:
人類
じんるい
nhân loại
月
つき
Mặt Trăng
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
遠い
とおい
xa; xa xôi
先
さき
đầu; mũi; đầu vòi
事
こと
sự việc; điều
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
遠
Viễn
xa; xa xôi
先
Tiên
trước; trước đây
事
Sự
sự việc; lý do