Dịch nghĩa:
人間は互いに言葉で意思を通じ合う。
Con người giao tiếp với nhau bằng lời nói.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
思
Tư
nghĩ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1