通じ合う [Thông Hợp]
通じあう [Thông]
つうじあう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ
hiểu nhau (về ý nghĩ, cảm xúc, v.v.); được lĩnh hội
JP: 彼らは素敵なカップルである。いつもお互いに気持ちが通じあっている。
VI: Họ là một cặp đôi tuyệt vời, luôn hiểu nhau.
Động từ Godan - đuôi “u”Tha động từ
trao đổi với nhau (ý nghĩ, cảm xúc, v.v.); bày tỏ với nhau (ví dụ ý định); giao tiếp với nhau
JP: 人間は互いに言葉で意思を通じ合う。
VI: Con người giao tiếp với nhau bằng lời nói.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
パターソン博士は手話を使ってゴリラと意志を通じ合った。
Tiến sĩ Patterson đã giao tiếp với gorilla bằng ngôn ngữ ký hiệu.