Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人間
にんげん
の
欲望
よくぼう
は、
持
も
てば
持
も
つほどますます
増大
ぞうだい
する。
Khao khát của con người càng có nhiều lại càng muốn nhiều hơn.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
人間
にんげん
con người; nhân loại
欲望
よくぼう
dục vọng
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
増大
ぞうだい
mở rộng
為る
する
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
欲
Dục
khao khát; tham lam
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
持
Trì
cầm; giữ
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
大
Đại
lớn; to