Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
をよくも
悪
わる
くもうけいれなくてはならない。
Chúng ta phải chấp nhận cuộc đời dù tốt hay xấu.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai