Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
で
知
し
らなきゃいけない
事
こと
は、みんな
雪
ゆき
だるまから
学
まな
んだ。
Những điều bạn cần biết trong đời, tôi đã học từ người tuyết.
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
知る
しる
biết; nhận thức
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
事
こと
sự việc; điều
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
雪だるま
ゆきだるま
người tuyết
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
知
Tri
biết; trí tuệ
事
Sự
sự việc; lý do
雪
Tuyết
tuyết
学
Học
học; khoa học