Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人混
ひとご
みのために
私
わたし
は
一
いち
歩
ほ
も
進
すす
めなかった。
Vì đám đông, tôi không thể tiến thêm một bước.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人ごみ
ひとごみ
đám đông người
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
私
わたくし
tôi
一歩
いっぽ
một bước
進める
すすめる
tiến lên; di chuyển về phía trước
Hán tự:
人
Nhân
người
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ