Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人数
にんずう
が
多
おお
いですから、
今日
きょう
は
立食
りっしょく
形式
けいしき
にしたんです。
Vì có nhiều người, nên hôm nay chúng tôi đã quyết định tổ chức tiệc đứng.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
人数
にんずう
số người
多い
おおい
nhiều; đông đảo
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
立食
りっしょく
bữa ăn đứng; tiệc buffet
形式
けいしき
hình thức (trái ngược với nội dung)
為る
する
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
数
Số
số; sức mạnh
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
食
Thực
ăn; thực phẩm
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
式
Thức
phong cách; nghi thức