立食 [Lập Thực]

りっしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chung

bữa ăn đứng; tiệc buffet

JP: 人数にんずうおおいですから、今日きょう立食りっしょく形式けいしきにしたんです。

VI: Vì có nhiều người, nên hôm nay chúng tôi đã quyết định tổ chức tiệc đứng.