Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人前
ひとまえ
で
話
はな
すことを
恥
は
ずかしがってはいけません。
Đừng ngại nói trước đám đông.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
人前
ひとまえ
trước mặt người khác
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
人
Nhân
người
前
Tiền
phía trước; trước
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục