Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
を
殺
ころ
したり
傷
きず
つけたりしたことなど
一
いち
度
ど
もありません。
Tôi chưa bao giờ giết người hay làm ai bị thương.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
殺す
ころす
giết; sát hại; giết chóc; tàn sát
傷つける
きずつける
làm bị thương; gây thương tích
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
殺
Sát
giết; giảm
傷
Thương
vết thương; tổn thương
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ