Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
金持
かねも
ちになるに
従
したが
ってけちになりがちである。
Khi giàu có, con người có xu hướng trở nên keo kiệt.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
成る
なる
trở thành; đạt được
従う
したがう
tuân theo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc