Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
誰
だれ
でも
定期
ていき
的
てき
に
健康
けんこう
診断
しんだん
をしてもらうべきだ。
Mọi người nên thường xuyên khám sức khỏe định kỳ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
定期的
ていきてき
định kỳ; thường xuyên; theo lịch trình
健康診断
けんこうしんだん
khám sức khỏe
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
診
Chẩn
kiểm tra; chẩn đoán
断
Đoạn
cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt