Dịch nghĩa:

Con người có xu hướng lớn tiếng khi bị kích động.

Hán tự:

Nhân người
Hưng hứng thú
Phấn kích động; phấn chấn; phát triển
Đại lớn; to
Thanh giọng nói
Xuất ra ngoài
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận