Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
知識
ちしき
が
深
ふか
まるほど、
自分
じぶん
の
無知
むち
に
気
き
がつくものである。
Càng hiểu biết sâu rộng, con người càng nhận ra sự ngu dốt của mình.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
知識
ちしき
kiến thức; thông tin
深まる
ふかまる
sâu thêm; tăng cường; làm mạnh thêm
自分
じぶん
bản thân
無知
むち
vô tri; ngu dốt
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
知
Tri
biết; trí tuệ
識
Thức
phân biệt; biết
深
Thâm
sâu; tăng cường
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
無
Vô
không có gì; không
気
Khí
tinh thần; không khí