Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
泣
な
きつつ
生
う
まれ、
泣
な
き
言
ごと
を
言
いい
いつつ
暮
く
らし、
失望
しつぼう
落胆
らくたん
して
死
し
ぬ。
Con người sinh ra trong nước mắt, sống trong than vãn, và chết trong thất vọng.
Ngữ pháp:
~つつ (〜tsutsu)
Biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời hoặc đối lập; 'trong khi', 'mặc dù'.
JLPT N2
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
生まれる
うまれる
được sinh ra
泣き言
なきごと
lời phàn nàn
言う
いう
nói
暮らす
くらす
sống; xoay sở
失望
しつぼう
thất vọng; tuyệt vọng
落胆
らくたん
chán nản; thất vọng
為る
する
làm
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
Hán tự:
人
Nhân
người
泣
Khấp
khóc
生
Sinh
sinh; cuộc sống
言
Ngôn
nói; từ
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
失
Thất
mất; lỗi
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
胆
Đảm
túi mật; dũng cảm; gan dạ; thần kinh
死
Tử
chết