泣き言 [Khấp Ngôn]

なきごと

Danh từ chung

lời phàn nàn

JP: ひときつつまれ、ごといいいつつらし、失望しつぼう落胆らくたんしてぬ。

VI: Con người sinh ra trong nước mắt, sống trong than vãn, và chết trong thất vọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ごとなんか、もうきききたくないわ。
Tôi không muốn nghe những lời than vãn nữa.
ごとぼくのせいにしないで!
Đừng đổ lỗi cho tôi về những lời than vãn của bạn!