Dịch nghĩa:
人は当然いろんな事を考え、他人にも思いやりがなければならない。
Con người phải suy nghĩ đa dạng và phải có lòng trắc ẩn với người khác.
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
当然
とうぜん
tự nhiên; đúng; hợp lý
色んな
いろんな
nhiều loại
事
こと
sự việc; điều
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
他人
たにん
người khác
思いやり
おもいやり
sự quan tâm; chu đáo; thông cảm; lòng tốt; hiểu biết; quan tâm; nhân hậu
無い
ない
không tồn tại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
事
Sự
sự việc; lý do
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
思
Tư
nghĩ