Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
はたとえどんなに
金持
かねも
ちであろうと、
怠惰
たいだ
であってはならない。
Dù giàu có đến đâu, con người cũng không được phép lười biếng.
Ngữ pháp:
どんなに~うが (donna ni ~ u ga)
Biểu thị 'dù có bao nhiêu...', 'ngay cả khi...'
JLPT N1
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
どんな
loại gì; kiểu gì
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
怠惰
たいだ
lười biếng; nhàn rỗi; lười nhác
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
惰
Nọa
lười biếng; lười nhác