Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
の
邪魔
じゃま
をしないように
気
き
を
付
つ
けないとダメよ。
Phải cẩn thận không làm phiền người khác.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
邪魔
じゃま
cản trở; phiền toái
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
人
Nhân
người
邪
Tà
tà ác
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm