Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
の
意見
いけん
に
耳
みみ
を
傾
かたむ
けることも
大切
たいせつ
だと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ rằng việc lắng nghe ý kiến của người khác cũng quan trọng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
意見
いけん
ý kiến; quan điểm; bình luận
耳
みみ
tai
傾ける
かたむける
nghiêng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
人
Nhân
người
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
耳
Nhĩ
tai
傾
Khuynh
nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén
思
Tư
nghĩ