Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
の
好意
こうい
を
無下
むげ
にしてばかりいると、いつか
足
あし
をすくわれるよ。
Nếu cứ coi thường lòng tốt của người khác, sớm muộn gì bạn cũng sẽ gặp rắc rối.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
好意
こうい
tốt bụng; thân thiện
無下
むげ
hoàn toàn
為る
する
làm
足
あし
bàn chân; chân
Hán tự:
人
Nhân
người
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
無
Vô
không có gì; không
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày