無下 [Vô Hạ]

無気 [Vô Khí]

むげ

Tính từ đuôi naDanh từ chung

📝 thường là 〜に

hoàn toàn

🔗 無下に

Danh từ chungTính từ đuôi na

không thể chấp nhận

Danh từ chungTính từ đuôi na

hoàn toàn yếu kém

Danh từ chungTính từ đuôi na

khốn khổ

Tính từ đuôi nari (cổ, trang trọng)Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Từ cổ

cực kỳ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ならぬきみたのみなら、無下むげには出来できないだろう。
Nếu là lời nhờ vả từ chính bạn, tôi không thể từ chối một cách phũ phàng được.
ひと好意こうい無下むげにしてばかりいると、いつかあしをすくわれるよ。
Nếu cứ coi thường lòng tốt của người khác, sớm muộn gì bạn cũng sẽ gặp rắc rối.