Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
の
出世
しゅっせ
は
生
う
まれながらの
才能
さいのう
とはほとんど
関係
かんけい
ない。
Sự thành đạt của một người hầu như không liên quan gì đến tài năng bẩm sinh.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
出世
しゅっせ
thành công trong cuộc sống; thăng tiến; sự nghiệp thành công; thăng chức; leo lên bậc thang công ty; nổi bật
生まれる
うまれる
được sinh ra
才能
さいのう
tài năng; khả năng
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
出
Xuất
ra ngoài
世
Thế
thế hệ; thế giới
生
Sinh
sinh; cuộc sống
才
Tài
thiên tài; tuổi; thước khối
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm