Dịch nghĩa:
人のいない部屋の照明をこまめに消す。
Tắt đèn trong phòng không có người.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
照
Chiếu
chiếu sáng
明
Minh
sáng; ánh sáng
消
Tiêu
dập tắt; tắt