Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
に
説教
せっきょう
することを
自
みずか
らも
実行
じっこう
せよ。
Hãy tự thực hiện những gì mình thuyết giảng cho người khác.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
説教
せっきょう
bài giảng; giảng đạo
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
自ら
みずから
bản thân
実行
じっこう
thực hiện (ví dụ: của một kế hoạch); thực hiện; (đưa vào) thực hành; hành động; hiện thực hóa
Hán tự:
人
Nhân
người
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
教
Giáo
giáo dục
自
Tự
bản thân
実
Thực
thực tế; hạt
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng