Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
にドアを
開
あ
けてあげるのは
丁寧
ていねい
なことです。
Mở cửa cho người khác là hành động lịch sự.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
ドア
cửa
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
丁寧
ていねい
lịch sự; nhã nhặn; lễ phép
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
人
Nhân
người
開
Khai
mở; mở ra
丁
Đinh
phố; phường; thị trấn; đơn vị đếm cho súng, công cụ, lá hoặc bánh; số chẵn; dấu hiệu lịch thứ 4
寧
Ninh
thà; tốt hơn; yên bình; yên tĩnh; thanh bình