Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
にものを
聞
き
くことができないものは
生
い
きることもできない。
Ai không biết hỏi người khác thì cũng không thể sống được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
生きる
いきる
sống; tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
生
Sinh
sinh; cuộc sống