Dịch nghĩa:
人にものを与えてそれを覚えていず、人から貰ってそれを忘れない人は幸いなるかな。
Người nhớ được việc mình đã cho đi và quên đi việc mình đã nhận là người may mắn.
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
其れ
それ
đó; nó
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
貰う
もらう
nhận; lấy
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
幸い
さいわい
hạnh phúc; may mắn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
与
Dữ
ban tặng; tham gia
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
貰
Thế
nhận; có được
忘
Vong
quên
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn