Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
が
金持
かねも
ちだからといって
尊敬
そんけい
すべきではない。
Không nên tôn trọng ai đó chỉ vì họ giàu có.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
言う
いう
nói
尊敬
そんけい
tôn trọng; kính trọng; tôn kính; danh dự
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng