Dịch nghĩa:
「二人はどうやって知り合ったの?」「いろいろあってね」
"Hai người biết nhau như thế nào?" "Có nhiều chuyện lắm."
Từ vựng:
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1