Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
事実
じじつ
についてよく
理解
りかい
しておくべきだろう。
Chúng ta nên hiểu rõ về sự thật.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
事実
じじつ
sự thật
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
理解
りかい
hiểu biết; sự thông cảm
為る
する
làm
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết