Dịch nghĩa:
事務員では大きな商売となると、あまり役に立たない。
Nhân viên văn phòng không mấy hữu ích trong những thương vụ lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
員
Viên
nhân viên; thành viên
大
Đại
lớn; to
商
Thương
buôn bán
売
Mại
bán
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng