Dịch nghĩa:

Kể từ vụ việc đó, vị chính trị gia đó đã không xuất hiện trước công chúng nữa.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
bằng cách; vì; xét theo; so với
Lai đến; trở thành
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Nhân người
Tiền phía trước; trước
Xuất ra ngoài