Dịch nghĩa:
乳幼児に対する医療がもっと必要である。
Cần thiết phải tăng cường dịch vụ y tế dành cho trẻ sơ sinh và nhỏ.
Từ vựng:
Hán tự:
乳
Nhũ
sữa; ngực
幼
Ấu
thời thơ ấu
児
Nhi
trẻ sơ sinh
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
医
Y
bác sĩ; y học
療
Liệu
chữa lành; chữa trị
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính