Dịch nghĩa:

Lịch sử thế giới chỉ là tiểu sử của những nhân vật vĩ đại.

Hán tự:

Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Sử lịch sử
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
Nhân người
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
ghi chép; tường thuật
Ngoại bên ngoài