Dịch nghĩa:
世界の人口は、最近70億人を超えた。
Dân số thế giới gần đây đã vượt qua 7 tỷ người.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
人
Nhân
người
口
Khẩu
miệng
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
億
Ức
trăm triệu
超
Siêu
vượt qua; siêu-; cực-