Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
不景気
ふけいき
だと
言
いい
いつつ、
今年
ことし
のゴールデンウイークに
海外
かいがい
旅行
りょこう
をする
人
ひと
は
過去
かこ
最高
さいこう
らしい。
Mặc dù đang suy thoái, nhưng số người đi du lịch nước ngoài vào dịp lễ lớn năm nay dường như cao kỷ lục.
Ngữ pháp:
~つつ (〜tsutsu)
Biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời hoặc đối lập; 'trong khi', 'mặc dù'.
JLPT N2
Từ vựng:
不景気
ふけいき
suy thoái kinh tế; thời kỳ khó khăn; suy thoái; khủng hoảng
言う
いう
nói
今年
ことし
năm nay
海外旅行
かいがいりょこう
du lịch nước ngoài
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
過去
かこ
quá khứ; ngày đã qua
最高
さいこう
Tuyệt vời
Hán tự:
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan
気
Khí
tinh thần; không khí
言
Ngôn
nói; từ
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
人
Nhân
người
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
高
Cao
cao; đắt