Dịch nghĩa:

Quần chúng không hài lòng với chính phủ hiện tại.

Hán tự:

Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Đại lớn; to
Chúng đám đông; quần chúng
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn