Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一生懸命
いっしょうけんめい
働
はたら
いた
後
のち
に、
休憩
きゅうけい
を
取
と
るほど
楽
たの
しい
事
こと
はない。
Không có gì thú vị hơn là nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
一生懸命
いっしょうけんめい
rất chăm chỉ; với nỗ lực tối đa; hết sức mình; với tất cả sức lực; vì cuộc sống; hăng hái; tuyệt vọng
働く
はたらく
làm việc; lao động
後
あと
phía sau
休憩
きゅうけい
nghỉ giải lao
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
楽しい
たのしい
vui vẻ
事
こと
sự việc; điều
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
懸
Huyền
trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
働
Động
làm việc
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
休
Hưu
nghỉ ngơi
憩
Khế
nghỉ ngơi; thư giãn; nghỉ ngơi
取
Thủ
lấy; nhận
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
事
Sự
sự việc; lý do