Dịch nghĩa:
一昔前だったら、駅や、レストランや、病院の待合室でタバコに火をつけるのをためらう人はいなかっただろう。
Ngày xưa, không ai ngần ngại hút thuốc tại ga tàu, nhà hàng hay phòng chờ bệnh viện.
Từ vựng:
一昔
ひとむかし
một thời gian dài trước đây; một thập kỷ trước
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
駅
えき
ga tàu; nhà ga
レストラン
nhà hàng (đặc biệt kiểu Tây)
病院
びょういん
bệnh viện; phòng khám; phòng mạch; phòng khám bác sĩ; phòng y tế
待合室
まちあいしつ
phòng chờ
火
ひ
lửa; ngọn lửa; đám cháy
躊躇う
ためらう
do dự
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
一
Nhất
một
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
前
Tiền
phía trước; trước
駅
Dịch
nhà ga
病
Bệnh
bệnh; ốm
院
Viện
viện; đền
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
室
Thất
phòng
火
Hỏa
lửa
人
Nhân
người