Dịch nghĩa:

Một mặt anh ấy rất tốt bụng, nhưng mặt khác lại là kẻ lười biếng.

Hán tự:

Nhất một
Phương hướng; người; lựa chọn
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thân cha mẹ; thân mật
Thiết cắt; sắc bén
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Đãi bỏ bê; lười biếng
Giả người