Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一方
いっぽう
では
彼
かれ
は
親切
しんせつ
だが、
他方
たほう
では
怠
なま
け
者
もの
だ。
Một mặt anh ấy rất tốt bụng, nhưng mặt khác lại là kẻ lười biếng.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
一方
いっぽう
một (trong hai); cái kia
彼
かれ
anh ấy
親切
しんせつ
tử tế; nhẹ nhàng; chu đáo; hào phóng; thân thiện; tốt bụng
他方
たほう
một (trong hai); cái khác; một cách; cách khác; một hướng; hướng khác; một bên; bên khác
怠け者
なまけもの
người lười biếng; người lười nhác
Hán tự:
一
Nhất
một
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
親
Thân
cha mẹ; thân mật
切
Thiết
cắt; sắc bén
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
者
Giả
người