Dịch nghĩa:

Rốt cuộc điều gì đã thúc đẩy họ hành động như vậy?

Hán tự:

Nhất một
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Khu lái xe; chạy; phi nước đại; tiến lên; truyền cảm hứng; thúc đẩy
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng