Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一体
いったい
だれが
私
わたし
の
名簿
めいぼ
をめちゃめちゃにしたのだ。
Ai đã làm hỏng danh sách của tôi thế?
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
誰
だれ
ai
私
わたくし
tôi
名簿
めいぼ
danh sách tên; danh sách; sổ đăng ký
目茶目茶
めちゃめちゃ
hỗn loạn; bừa bộn; hỏng hóc
為る
する
làm
Hán tự:
一
Nhất
một
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
私
Tư
tư nhân; tôi
名
Danh
tên; nổi tiếng
簿
Bộ
sổ đăng ký; sổ ghi chép