Dịch nghĩa:
一人、また一人と、友人たちが来て彼に話しかけた。
Một người bạn sau một người bạn khác đã đến và nói chuyện với anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
友
Hữu
bạn bè
来
Lai
đến; trở thành
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện