Dịch nghĩa:
ヱホバは我が牧者なり われ乏しきことあらじ
Chúa là mục tử của ta, ta sẽ không thiếu thốn.
Từ vựng:
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
牧
Mục
chăn nuôi; chăm sóc; chăn cừu; cho ăn; đồng cỏ
者
Giả
người
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế